Thông tin giá vàng sjc vietinbank mới nhất

14

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc vietinbank mới nhất ngày 19/08/2019 trên website Misshutech.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng Hôm Nay SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Mới Nhất

Bảng giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.30041.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.25041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.25041.900
Vàng nữ trang 99,99%40.85041.650
Vàng nữ trang 99%40.23841.238
Vàng nữ trang 75%29.99131.391
Vàng nữ trang 58,3%23.03424.434
Vàng nữ trang 41,7%16.12017.520
Hà NộiVàng SJC41.30041.670
Đà NẵngVàng SJC41.30041.670
Nha TrangVàng SJC41.29041.670
Cà MauVàng SJC41.30041.670
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.27041.680
HuếVàng SJC41.28041.670
Biên HòaVàng SJC41.30041.650
Miền TâyVàng SJC41.30041.650
Quãng NgãiVàng SJC41.30041.650
Đà LạtVàng SJC41.32041.700
Long XuyênVàng SJC41.30041.650

Giá vàng DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.32041.76041.26041.85041.30041.750
SJC Buôn--41.28041.83041.30041.750
Nguyên liệu 99.9941.30041.71041.26041.75041.30041.750
Nguyên liệu 99.941.25041.61041.22041.65041.25041.650
Lộc Phát Tài41.32041.76041.26041.85041.30041.750
Kim Thần Tài41.32041.76041.26041.85041.30041.750
Hưng Thịnh Vượng--41.30041.75041.30041.750
Nữ trang 99.9940.91042.01040.91042.01041.15042.050
Nữ trang 99.940.81041.91040.81041.91041.05041.950
Nữ trang 9940.56041.61040.56041.61040.75041.650
Nữ trang 75 (18k)30.41031.71030.41031.71030.39031.690
Nữ trang 68 (16k)28.71030.01028.71030.01027.33028.030
Nữ trang 58.3 (14k)23.41024.71023.41024.71023.38024.680
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Giá vàng PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.85019/08/2019 08:05:13
PNJ41.35041.95019/08/2019 08:05:13
SJC41.50041.95019/08/2019 08:05:13
Hà NộiPNJ41.35041.95019/08/2019 08:05:13
SJC41.50041.95019/08/2019 08:05:13
Đà NẵngPNJ41.35041.95019/08/2019 08:05:13
SJC41.50041.95019/08/2019 08:05:13
Cần ThơPNJ41.35041.95019/08/2019 08:05:13
SJC41.50041.95019/08/2019 08:05:13
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.35041.95019/08/2019 08:05:13
Nữ trang 24K41.00041.80019/08/2019 08:05:13
Nữ trang 18K30.10031.50019/08/2019 08:05:13
Nữ trang 14K23.20024.60019/08/2019 08:05:13
Nữ trang 10K16.14017.54019/08/2019 08:05:13

Giá vàng Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.10041.700
Vàng 24K (999.9)40.95041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)40.95041.650
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.11041.690

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.22041.820
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.22041.820
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.22041.820
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.80041.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.70041.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.30041.730
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/USD

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08
2019-07-191446.941453.061420.101425.30 1.46

Lịch sử giá vàng thế giới - XAG/EUR

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49
2019-07-221427.661429.741422.121424.30 0.08
2019-07-191446.941453.061420.101425.30 1.46

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h mới nhất

Giá vàng thế giới 30 ngày

Giá vàng thế giới 60 ngày

Giá vàng thế giới 6 tháng

Giá vàng thế giới 1 năm

Công thức quy đổi giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Sử dụng công thức sau:

Giá vàng trong nước = (Giá vàng Thế Giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế Nhập khẩu) / 0.82945 x tỉ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số Tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/ 1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng sjc vietinbank

Giá vàng online

đảo chiều, giá vàng trong nước giảm hơn 100.000 đồng mỗi lượng - tin tức chọn lọc

Dự báo giá vàng sjc ngày 28/6: có thể phục hồi vào đầu phiên?

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Gửi tiền như ý – rinh cúp vàng ký – nội trợ hết ý

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 29/6/2019 | giá vàng ổn định trên cao lấy đà tăng tốc | hpd tin tức

Giá vàng mới nhất hôm nay (03/07/2019) - phục hồi sau cú giảm giá

Vàng vẫn ở mức cao, sjc tăng 1,85 triệu đồng trong 5 ngày - tin tức chọn lọc

Chuyên gia nói gì về chênh lệch giá vàng

Giá vàng hôm nay 9/4/2019: usd yếu, ồ ạt mua vàng, giá tăng vọt

Giá vàng hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2019 | giá vàng giảm mạnh tụt mốc 39 triệu | hpd tin tức

Vụ việc nh vietinbank lừa dối khách hàng

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

Vì sao giá vàng tăng mà giá usd lại giảm | bản tin forex

Tỷ giá usd hôm nay 10/7: ổn định chờ đợi các tin hiệu từ fed

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Tỷ giá usd/vnd tăng vọt. và lời cảnh tỉnh của nhân sĩ yêu nước nguyễn chí tuyến.

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 27/6: giảm dần khi kì vọng fed hạ lãi suất suy yếu

Giá vàng hôm nay 11/6/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.14k.vàng sjc .vàng thế giới

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Giá vàng hôm nay 25/3: vàng tăng giá,dân đua nhau mua vàng

7 lưu ý khi gửi tiết kiệm ở ngân hàng | generali vietnam

Bang ty gia vang.avi

Tỉ giá ngoại tệ hôm nay 14/8/2019

Căn hộ gem riverside_gemdatxanh.vn

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: usd bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay 5/7: xuống đáy gần một tuần vì khả năng fed hạ lãi suất gia tăng

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

“xuân sum vầy - tết phú quý - trúng vàng ký”

Giá vàng thế giới trên đà tang lãi suất của đồng usd

Giá vàng hôm nay ngày 2/05/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Tỷ giá usd hôm nay 4/7: suy yếu vì dự báo cắt giảm lãi suất của fed

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Vtc14_ngân hàng đồng loạt kéo giảm lãi suất_29.06.2013

Tỷ giá usd hôm nay 3/8: giảm do dữ liệu việc làm yếu tại mỹ

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 6/7: phục hồi trên thị trường quốc tế nhờ dữ liệu việc làm mỹ tốt hơn dự báo

Ty gia bidv

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 2/7: leo đỉnh hai tuần khi căng thẳng thương mại mỹ -trung quốc hạ nhiệt

Tỷ giá usd hôm nay 24/6: giảm trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Tin 24h-ngày 6/1 giá usd/vnd ổn định

Eco green sài gòn xuân mai căn hộ cao cấp q7

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Giá vàng sjc ở huế hôm nay, Giá vàng sjc miền tây, Giá vàng sjc mão thiệt, Giá vàng sjc miền bắc hôm nay, Xem gia vang sjc online, Xem gia vang sjc 9999 hom nay, Xem gia vang sjc can tho, So sanh gia vang sjc va pnj, Giá vàng vàng sjc hôm nay, Gia vang sjc 9999 can tho, Gia vang sjc quang nam,