Thông tin tỷ giá vietcombank usd mới nhất

(Xem 194)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá vietcombank usd mới nhất ngày 14/07/2020 trên website Misshutech.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá vietcombank usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 14/7/2020: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 1 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.279 – 3.382 VND/CNY.

Vietinbank giảm 4 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.277 - 3.337 VND/CNY.

BIDV giữ nguyên chiều mua vào và tăng 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.266 - 3.360 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.253 - 3.384 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và tăng 1 đồng chiều bán.

Sacombank giảm 3 đồng chiều mua vào và giảm 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.237 - 3.407 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.339 - 3.352 VND/CNY, tăng 2 đồng chiều mua và giảm 1 đồng chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:55 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,665 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,629 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,888 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,349 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,635 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.62 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.55 VND/INR và bán ra 319.62 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.71 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.82 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.63 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,488 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,375 VND/MYR và bán ra 5,488 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,502 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.36 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.99 VND/RUB và bán ra 364.36 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,573 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,470 VND/SEK và bán ra 2,573 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.16 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.62 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,378 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,051 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,129 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.75 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,958 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,379 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,951 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,055 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,812 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/IndoRupi và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.08 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,297 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 814 VND/TWD(TaiwanDollar) và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,764 VND/AUD và bán ra 16,302 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,859 VND/AUD và bán ra 16,302 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,699 VND/CAD và bán ra 17,241 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/CAD và bán ra 17,241 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,164 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,310 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,360 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/CNY và bán ra 3,360 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,483 VND/DKK và bán ra 3,582 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,869 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,939 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,568 VND/GBP và bán ra 29,223 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,740 VND/GBP và bán ra 29,223 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.42 VND/JPY và bán ra 218.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.69 VND/JPY và bán ra 218.94 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.24 VND/KRW và bán ra 20.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.04 VND/KRW và bán ra 20.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,088 VND/MYR và bán ra 5,561 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,561 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,415 VND/NOK và bán ra 2,484 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,900 VND/NZD và bán ra 15,284 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,990 VND/NZD và bán ra 15,284 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,484 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,360 VND/SGD và bán ra 16,881 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 16,881 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.44 VND/THB và bán ra 766.74 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.49 VND/THB và bán ra 766.74 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.44 VND/TWD và bán ra 806.14 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.14 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,863 VND/AUD và bán ra 16,463 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,993 VND/AUD và bán ra 16,463 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,792 VND/CAD và bán ra 17,379 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,908 VND/CAD và bán ra 17,379 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,311 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,416 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,337 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/CNY và bán ra 3,337 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,613 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,483 VND/DKK và bán ra 3,613 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,970 VND/EUR và bán ra 27,105 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,995 VND/EUR và bán ra 27,105 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,721 VND/GBP và bán ra 29,361 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,941 VND/GBP và bán ra 29,361 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.21 VND/JPY và bán ra 221.71 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.71 VND/JPY và bán ra 221.71 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.42 VND/KRW và bán ra 21.02 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.22 VND/KRW và bán ra 21.02 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,491 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,411 VND/NOK và bán ra 2,491 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,952 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,035 VND/NZD và bán ra 15,322 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,548 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,498 VND/SEK và bán ra 2,548 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,345 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,395 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 683.05 VND/THB và bán ra 751.05 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.39 VND/THB và bán ra 751.05 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,623 VND/AUD và bán ra 16,434 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,834 VND/AUD và bán ra 16,434 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,607 VND/CAD và bán ra 17,371 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,371 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,122 VND/CHF và bán ra 24,964 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,361 VND/CHF và bán ra 24,964 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,248 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,797 VND/EUR và bán ra 26,993 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,993 VND/EUR và bán ra 26,993 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,487 VND/GBP và bán ra 29,594 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,691 VND/GBP và bán ra 29,594 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.78 VND/JPY và bán ra 221.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.87 VND/JPY và bán ra 221.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,511 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,358 VND/MYR và bán ra 5,511 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,314 VND/SGD và bán ra 16,991 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 16,991 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 707.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,881 VND/AUD và bán ra 16,492 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,981 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,821 VND/CAD và bán ra 17,324 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,921 VND/CAD và bán ra 17,124 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 24,908 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/CHF và bán ra 24,758 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,237 VND/CNY và bán ra 3,407 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,090 VND/EUR và bán ra 26,649 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,190 VND/EUR và bán ra 26,499 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,890 VND/GBP và bán ra 29,392 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,990 VND/GBP và bán ra 29,192 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.80 VND/JPY và bán ra 220.12 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 218.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.54 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,937 VND/NZD và bán ra 15,342 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,552 VND/SGD và bán ra 16,754 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 802.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 797.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,291 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,261 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.60 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,350 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,040 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,920 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,200 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,840 VND/CAD và bán ra 17,150 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,920 VND/CAD và bán ra 17,140 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,460 VND/CHF và bán ra 24,780 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,020 VND/EUR và bán ra 26,480 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,120 VND/EUR và bán ra 26,470 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,790 VND/GBP và bán ra 29,300 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,910 VND/GBP và bán ra 29,290 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.80 VND/JPY và bán ra 217.50 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.00 VND/JPY và bán ra 217.80 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,760 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,760 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:56 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,808 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,591 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,759 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,031 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,274 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,254 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,801 VND/EUR và bán ra 27,095 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 27,095 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.68 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,753 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,902 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.85 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.74 VND/RUB và bán ra 421.85 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay // giá đôla mỹ hôm nay //gia dola mỹ mới nhất

Tỷ giá usd hôm nay 15/4: vietcombank, vietinbank tăng 20 đồng/usd

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Ty gia vietcombank 29/5/2020

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay mới nhất | cập nhật 24h tỉ giá vietcombank, sacombank, tỷ giá usd, yên

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2/2020💥giá đôla mỹ tại ngân hàng vietcombank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô mỹ, bảng anh, tỷ giá vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tiếp tục xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 4/5: giá mua bán ngân hàng tăng trở lại

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Tỷ giá usd/vnd có thể sẽ tăng khoảng 2-3%

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1/2020: đang có nhiều biến động trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 7/5: tăng trong bối cảnh dữ liệu kinh tế toàn cầu đầy bi quan

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/1: giá usd và euro đồng loạt giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: đồng euro, usd bật tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/1: bảng anh tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /10/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/5/2020 usd giảm, eur tăng, vàng tăng phi mã

Vietcombank hợp tác fwd: cú hích lớn cho thị trường bảo hiểm nhân thọ việt nam | fbnc tv

Tỷ giá usd hôm nay 14/4: bật tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/3: nhiều đồng tiền tăng giá trở lại như bảng anh, đô la úc

Tỷ giá usd hôm nay 18/3: giá usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ usd hôm nay 15/2/2020💥tỷ giá ngoại hối đô la mỹ các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 06/04/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: đồng usd, euro giảm nhẹ ngày đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 25/7: vietcombank và techcombank giảm tỷ giá niêm yết

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8: usd, euro biến động trái chiều

Tỷ giá đồng usd hôm nay 8/10: vietcombank tăng 10 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 17/4: biến động trái chiều tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 31 tháng 12 năm 2019 | tin tức mới nhất, tin hot nhất 24h qua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14/04/2020 | tỷ giá usd giảm sâu | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12 tháng 12 năm 2019 mới nhất | tỷ giá usd, yên nhật, bảng anh, đô la sing

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá usd, bảng anh, yên nhật tại vietcombank


Bạn đang xem bài viết tỷ giá vietcombank usd trên website Misshutech.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!